đại diện
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗa̰ːʔj˨˩ ziə̰ʔn˨˩ | ɗa̰ːj˨˨ jiə̰ŋ˨˨ | ɗaːj˨˩˨ jiəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaːj˨˨ ɟiən˨˨ | ɗa̰ːj˨˨ ɟiə̰n˨˨ | ||
Danh từ
Động từ
- Thay mặt (cho cá nhân, tập thể).
- Đại diện cho nhà trai phát biểu.
- Đại diện cho anh em bè bạn đến chúc mừng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đại diện”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)