Bước tới nội dung

vierde

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Tính từ

vierde (không biến, không có dạng so sánh)

  1. thứ tư

Danh từ

Dạng bình thường
Số ít vierde
Số nhiều vierden
Dạng giảm nhẹ
Số ít (không có)
Số nhiều

vierde gt (mạo từ het, số nhiều vierden, không có giảm nhẹ)

  1. phần

Đồng nghĩa