Bước tới nội dung

vijfde

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Số tiếng Hà Lan (sửa)
50
 ←  4 5 6  → 
    Số đếm: vijf
    Số thứ tự: vijfde

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan trung đại vijfte, từ tiếng Hà Lan cổ *fīfto, từ tiếng German nguyên thủy *fimftô.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈvɛi̯f.də/, [ˈvɛi̯vdə]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: vijf‧de
  • Vần: -ɛi̯fdə

Tính từ

[sửa]

vijfde (không so sánh được)

  1. Năm

Biến cách

[sửa]
Biến cách của vijfde
không biến tố vijfde
có biến tố vijfde
so sánh hơn
khẳng định
vị ngữ/trạng ngữ vijfde
bất định gđ./gc sg. vijfde
gt. sg. vijfde
số nhiều vijfde
xác định vijfde
chiết phân cách

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: vyfde
  • Tiếng Negerhollands: veifde