vinke

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

  Dạng
Nguyên mẫu å vinke
Hiện tại chỉ ngôi vinker
Quá khứ vinka, vinket
Động tính từ quá khứ vinka, vinket
Động tính từ hiện tại

vinke

  1. Vẫy tay, ra dấu.
    De vinket idet de kjørte forbi.
    å vinke farvel
    å vinke på noen — Vẫy tay gọi ai.
    å vinke til noen — Vẫy tay chào ai.
    å vinke i det fjerne — Có hy vọng được.

Tham khảo[sửa]