vẫy

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vəʔəj˧˥jəj˧˩˨jəj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

vẫy

  1. Đưa lên đưa xuống hay đưa qua đưa lại bằng một động tác đềuliên tiếp, thường để ra hiệu hay biểu lộ tình cảm.
    Vẫy tay chào tạm biệt.
    Vẫy hoa hoan hô đoàn đại biểu.
    Chó vẫy đuôi mừng rỡ.

Tham khảo[sửa]