voelen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
voelen
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik voel wij(we)/... voelen
jij(je)/u voelt
voel jij(je)
hij/zij/... voelt
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... voelde wij(we)/... voelden
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) gevoeld voelend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
voel ik/jij/... voele
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) voelt gij(ge) voelde

voelen (quá khứ voelde, động tính từ quá khứ gevoeld)

  1. thấy (qua da, sờ…)
    Voel je de wind in je haren?
    Bạn thấy gió trong tóc chưa?
  2. cảm giác, cảm thấy
    Ik voel me goed.
    Tôi cảm thấy khoẻ.
  3. sờ mó để biết nó tạo cảm giác gì
    Voel hier eens aan; zo zacht!
    Bạn thử sờ đây đi; mềm ơi là mềm!