voix

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
voix
/vwa/
voix
/vwa/

voix gc

  1. Tiếng.
    émission de la voix — sự phát ra tiếng
    voix des oiseaux — tiếng chim
    La voix du tonnerre — tiếng sấm
  2. Giọng.
    Voix d’enfant — giọng trẻ con
    voix de ténor — giọng nam cao
  3. (Âm nhạc) .
    Chant à deux voix — bài hát hai bè
  4. Tiếng nói, tiếng gọi.
    écouter la voix d’un ami — nghe tiếng nói của bạn
    la voix publique — tiếng nói (dư luận) của quần chúng
    la voix de la raison — tiếng nói của lẽ phải
    la voix de la conscience — tiếng gọi của lương tâm
  5. (Chính trị) Phiếu.
    Aller aux voix — đi bỏ phiếu
  6. (Ngôn ngữ học) Dạng.
    Voix active — dạng chủ động
    Voix passive — dạng bị động
    avoir voix au chapitre — xem chapitre
    couvrir la voix de quelqu'un — nói lấp tiếng ai
    de vive voix — xem vif
    donner de la voix — (săn bắn) sủa (chó)+ nói rất to
    être en voix — sẵn sàng hát
    mettre aux voix — đưa ra biểu quyết
    tout d’une voix — đồng thanh nhất trí

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]