phiếu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fiəw˧˥ fiə̰w˩˧ fiəw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fiəw˩˩ fiə̰w˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

phiếu

  1. Tờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó.
    Phiếu thư mục.
  2. Tờ giấy ghi rõ một quyền lợi nghĩa vụ gì đó.
    Phiếu cung cấp.
    Phiếu chi thu.
    Hối phiếu.
    Ngân phiếu.
    Tín phiếu.
    Trái phiếu.
  3. Mảnh giấy ghi tên người mình tín nhiệm khi bầu cử hoặc ý kiến, biểu quyết tự tay mình bỏ vào hòm phiếu.
    Bỏ phiếu.
    Cổ phiếu.
    Công phiếu.
    Đầu phiếu.
    Kiểm phiếu.
    Phổ thông đầu phiếu.

Tham khảo[sửa]