volgen
Giao diện
Tiếng Hà Lan
[sửa]Động từ
| Biến ngôi | |||
| Vô định | |||
| volgen | |||
| Thời hiện tại | |||
| Số ít | Số nhiều | ||
| ik | volg | wij(we)/... | volgen |
| jij(je)/u | volgt volg jij(je) | ||
| hij/zij/... | volgt | ||
| Thời quá khứ | |||
| Số ít | Số nhiều | ||
| ik/jij/... | volgde | wij(we)/... | volgden |
| Động tính từ quá khứ | Động tính từ hiện tại | ||
| (hij heeft) gevolgd | volgend | ||
| Lối mệnh lệnh | Lối cầu khẩn | ||
| volg | ik/jij/... | volge | |
| Dạng địa phương/cổ | |||
| Hiện tại | Quá khứ | ||
| gij(ge) | volgt | gij(ge) | volgde |
volgen (quá khứ volgde, động tính từ quá khứ gevolgd)
- đi theo
- Om naar de stad te gaan, moet je enkel de rivier volgen.
- Đi thành phố bạn cứ theo sông.
- Om naar de stad te gaan, moet je enkel de rivier volgen.
- đi sau
- Na de aardbeving zijn nog enkele kleinere naschokken gevolgd.
- Sau động đất còn thêm mấy dư chấn nhỏ hơn.
- Na de aardbeving zijn nog enkele kleinere naschokken gevolgd.
- làm theo
- Volg de instructies op het scherm.
- Xin làm theo lời hướng dẫn trên màn hình.
- Volg de instructies op het scherm.
- (khoá học, lớp) học, theo một lớp
- Ik volg Nederlandse les in een talencentrum.
- Tôi đang theo một lớp học tiếng Hà Lan ở trung tâm ngôn ngữ.
- Ik volg Nederlandse les in een talencentrum.
- hiểu
- Dat was te ingewikkeld; ik volg je niet meer.
- Phức tạp quá, tôi không hiểu bạn nói gì nữa.
- Dat was te ingewikkeld; ik volg je niet meer.