lớp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ləːp˧˥ lə̰ːp˩˧ ləːp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləːp˩˩ lə̰ːp˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lớp

  1. Phần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể.
    Quét một lớp sơn.
    Bóc lớp giấy bọc ngoài.
    Lớp khí quyển xung quanh Trái Đất.
  2. Phần của vật thể được cấu tạo theo kiểu phần này tiếp theo phần kia từ trên xuống dưới hay từ trong ra ngoài.
    Các lớp đất.
    Gỗ dán có nhiều lớp.
    Ngói xếp thành từng lớp.
    Các lớp hàng rào dây thép gai.
  3. Tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng có chung những đặc trưng xã hội nào đó.
    Lớp người già.
    Thuộc lớp đàn em.
    Trung nông lớp dưới.
  4. Tập hợp người cùng học một năm họcnhà trường hay cùng theo chung một khoá huấn luyện, đào tạo.
    Bạn học cùng lớp.
  5. Chương trình học từng năm học hay từng khoá huấn luyện, đào tạo.
    Học hết lớp.
    1. Đã qua hai lớp huấn luyện.
  6. Lớp học (nói tắt).
    Vào lớp.
    Trật tự trong lớp.
  7. (Chm.) . Đơn vị phân loại sinh học, dưới ngành, trên bộ.
    Lớp bò sát thuộc ngành động vật có xương sống.
  8. Đoạn ngắn trong kịch nói, lấy việc ra hay vào của nhân vật làm chuẩn.
  9. (Kng.; kết hợp hạn chế) . Khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hay hiện tại, phân biệt với những khoảng thời gian khác; dạo.
    Lớp trước tôi đã nói chuyện với anh rồi.
    Lớp này còn mưa nhiều.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]