vraag

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Danh từ[sửa]

Cách biến
Dạng bình thường
số ít vraag
số nhiều vragen
Dạng giảm nhẹ
số ít vraagje
số nhiều vraagjes

vraag gc (mạo từ de, số nhiều vragen, giảm nhẹ vraagje)

  1. câu hỏi
    Ik heb een vraag.
    Tôi có câu hỏi.
  2. nhu cầu
    Er is veel vraag naar dit boek.
    nhu cầu cao về cuốn này.