vragen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
vragen
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik vraag wij(we)/... vragen
jij(je)/u vraagt
vraag jij(je)
hij/zij/... vraagt
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... vroeg wij(we)/... vroegen
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) gevraagd vragend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
vraag ik/jij/... vrage
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) vraagt gij(ge) vroegt

vragen (quá khứ vroeg, động tính từ quá khứ gevraagd)

  1. hỏi, đặt câu hỏi
  2. đòi