Bước tới nội dung

hỏi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hɔ̰j˧˩˧hɔj˧˩˨hɔj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hɔj˧˩hɔ̰ʔj˧˩

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ

hỏi

  1. nói hoặc viết để yêu cầu ai trả lời.

Đồng nghĩa

Dịch

Từ liên hệ

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

hỏi

  1. Cái móc treo.
    Nghé hỏi sle hỏi pjạcái móc để treo dao.

Động từ

[sửa]

hỏi

  1. treo.
    hỏi khửn phatreo lên vách

Tham khảo

[sửa]

Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên