Bước tới nội dung

wash-out

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈwɔʃ.ˈɑʊt/

Danh từ

wash-out /ˈwɔʃ.ˈɑʊt/

  1. Chỗ xói lở (ở đường).
  2. (Từ lóng) Sự thất bại; sự đại bại.
  3. (Từ lóng) người vô tích sự; người làm gì cũng thất bại.

Tham khảo