weariness

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈwɪr.i.nəs]

Tính từ[sửa]

weariness /ˈwɪr.i.nəs/

  1. Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.
    the weariness of the brain — sự mệt óc
  2. Sự chán ngắt.

Tham khảo[sửa]