whiny

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
whiny

Cấp hơn
more whiny

Cấp nhất
most whiny

whiny (cấp hơn more whiny, cấp nhất most whiny)

  1. Ảo não, dễ mủi lòng.