Bước tới nội dung

wilden

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Wilden

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ wild + -en.

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

wilden (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn wildens, phân từ hiện tại wildening, quá khứ đơn và phân từ quá khứ wildened)

  1. (ngoại động từ, nội động từ) Làm cho hoặc trở nên hoang dã hoặc hoang dại hơn.

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -ɪldən

Động từ

[sửa]

wilden

  1. Dạng biến tố của willen:
    1. số nhiều quá khứ trần thuật
    2. (dated or formal) số nhiều quá khứ giả định

Tiếng Đức

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

wilden

  1. biến tố của wild:
    1. mạnh sinh cách giống đực/giống trung số ít
    2. yếu/hỗn hợp sinh cách/dữ cách tất cả giống số ít
    3. mạnh/yếu/hỗn hợp đối cách giống đực số ít
    4. mạnh dữ cách số nhiều
    5. yếu/hỗn hợp tất cả cách ngữ pháp số nhiều