wildly

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]


Phó từ[sửa]

wildly [[Category:Bản mẫu:lang:en adverbs|wildly]]

  1. cực kỳ, dã man, kinh khủng (chỉ một mức độ rất lớn).
    Attitudes about everything from the income tax to sex on TV diverge wildly from place to place. — Thái độ đối với mọi thứ, từ thuế thu nhập đến tình dục trên TV là cực kỳ khác nhau giữa nơi này với nơi kia.

Dịch[sửa]