withhold

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

withhold ngoại động từ (quá khứ withheld, phân từ withheld) /wɪθ.ˈhoʊld/

  1. Từ chối không làm; Từ chối không cho; Thu hồi
    to withhold a document — từ chối không cho một tài liệu
    to withhold one's permission — từ chối không cho phép
    to withhold one's consent — không đồng ý
    to withhold one's help from someone — từ chối không giúp đỡ ai
    to withhold one's hand — không chịu ra tay (làm việc gì)
    to withhold judgment — từ chối không phán quyết, thu hồi phán quyết
  2. Giấu.
    to withhold the truth from a friend — giấu sự thật với người bạn, không nói thật với người bạn
    to withhold information — giấu giếm thông tin
  3. Kìm, Nín, Nhịn.
    to withhold one's laughter — nhịn (được) cười
  4. Ngăn cản, giữ lại.
    to withhold someone from drinking — ngăn ai không cho uống rượu
  5. (Pháp lý) Chiếm giữ.
    to withhold property — chiếm giữ tài sản

Danh từ[sửa]

withholding tax danh từ

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Thuế thu nhập; Thuế lợi tức.

Tham khảo[sửa]