thu nhập

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰu˧˧ ɲə̰ʔp˨˩ tʰu˧˥ ɲə̰p˨˨ tʰu˧˧ ɲəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˧˥ ɲəp˨˨ tʰu˧˥ ɲə̰p˨˨ tʰu˧˥˧ ɲə̰p˨˨

Danh từ[sửa]

thu nhập

  1. Nhận tiền hoặc sản phẩm để chi dùng trong đời sống hàng ngày.
    Thu nhập có hơn trước vì chăn nuôi thêm..
    Thu nhập quốc dân..
    Toàn bộ những của cải và lợi nhuận do nền kinh tế của một nước tạo ra trong một thời gian nhất định, thường là một năm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]