woodpecker

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

woodpecker

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

woodpecker /ˈwʊd.ˌpɛ.kɜː/

  1. (Động vật học) Chim gõ kiến.

Tham khảo[sửa]