Bước tới nội dung

wright

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈrɑɪt/

Danh từ

wright /ˈrɑɪt/

  1. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Thợ, người làm.
    the wheel must go to the wright for repair — cái bánh xe cần phải đưa cho thợ chữa

Tham khảo