zestful

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈzɛst.fʊl/

Tính từ[sửa]

zestful /ˈzɛst.fʊl/

  1. Thích thú, say mê.

Tham khảo[sửa]