zeta

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

zeta

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

zeta /ˈzeɪ.tə/

  1. Zêta (chữ thứ sáu của bảng chữ cái Hi lạp).

Tham khảo[sửa]