óc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɐwk˧˥ | ɐ̰wk˩˧ | ɐwk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɐwk˩˩ | ɐ̰wk˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
óc
- Khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật.
- Nhức óc.
- Óc con người, biểu trưng cho nhận thức, ý thức, tư tưởng.
- Óc sáng tạo.
- Óc địa vị.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.