øye

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Na Uy [sửa]

Danh từ [sửa]

Xác định Bất định
Số ít øye øyet
Số nhiều øyer/øyne øya/øyene/øynene

øye

  1. Mắt.
    Han åpnet øynene.
    Jeg vil ikke se ham for mine øyne mer.
    Jeg fikk ikke blund på øynene.
    å få rusk i øyet
    å være noe for øyet — Trông đẹp mắt, đẹp.
    å se noe i øynene — Thấy rõ việc gì trước mắt.
    øye for øye, tann for tann.  — Lấy oán báo oán. Ăn miếng trả miếng.
    en samtale under fire øyne — Cuộc đối thoại riêng giữa hai người.
    å lukke øynene for noe — Nhắm mắt làm ngơ việc gì.
    å åpne øynene på noen — Làm cho ai sáng mắt, giác ngộ ai.
    å gjøre noe med åpne øyne — Làm việc gì trong lúc sáng suốt, biết rõ việc mình làm.
    et blått øye — Mắt tím bầm.
    å gjøre store øyne — Trợn tròn mắt.
    å ikke se med blide øyne på noe — Nhìn việc gì một cách không hài lòng.
    å se en sak med friske øyne — Nhìn vấn đề theo một khía cạnh khác.
    å ha et godt øye til noen — Để ý thích ai.
    å få øye på noe(n) — Phát hiện việc gì (ai).
    å holde øye med noe(n) — Theo dõi, canh chừng việc gì (ai).
    å ha øynene med seg — Đề phòng, cảnh giác.
    å falle/springe noen i øynene — Hiển hiện, sờ sờ trước mắt ai.
    å ha øye for noe(n) — Nghĩ tới việc gì (ai).
    å ha øyne i nakken — Thấy, biết mọi việc.
    Ute av øye, ute av sinn. — Xa mặt cách lòng.
    å kaste blår i øynene på noen — Bịt mắt, lường gạt, lừa dối ai.
    å være en torn i øyet på noen — Là cái gai trước mắt ai.
    å ha et øye på hver finger — Để ý, theo dõi nhiều việc cùng một lúc.
  2. Điểm tròn, chấm đen.
    øynene på en terning
  3. Lỗ nhỏ.

Từ dẫn xuất [sửa]

Tham khảo [sửa]