Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

  1. (Id.) . Nhánh cây.
    Ngày đi lúa chửa chia , Ngày về lúa đã đỏ hoe ngoài đồng (ca dao).
  2. Que cắm để làm mốcnơi ngập nước.
    Cắm .
  3. Bài văn vần dân gian kể lại chuyện người thật, việc thật để ca ngợi hay chê bai, châm biếm.
    Đặt .
    Kể .
  4. (Ph.) . Chắn bùn.
    xe đạp.

Động từ

  1. (Id.) . Liếc nhìn.
    ngang nhìn trộm.
    Đôi mắt cứ nhìn.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác