vè
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
vè
- (Id.) . Nhánh cây.
- Ngày đi lúa chửa chia vè, Ngày về lúa đã đỏ hoe ngoài đồng (ca dao).
- Que cắm để làm mốc ở nơi ngập nước.
- Cắm vè.
- Bài văn vần dân gian kể lại chuyện người thật, việc thật để ca ngợi hay chê bai, châm biếm.
- Đặt vè.
- Kể vè.
- (Ph.) . Chắn bùn.
- Vè xe đạp.
Động từ
vè
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.