đao

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗaːw˧˧ ɗaːw˧˥ ɗaːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːw˧˥ ɗaːw˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

đao

  1. (Ph.) . (Củ đao, nói tắt). Dong riềng.
    Bột đao.
  2. Dao to dùng làm binh khí thời xưa.
    Thanh đao.
  3. Phần xây cong lên như hình lưỡi đao ở góc mái đình, mái chùa.
    Đao đình.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]