Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
之

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Đại từ[sửa]

  1. , anh ta, cô ấy, họ.
    - cô ấy về nhà chồng.

Động từ[sửa]

  1. Đi, đến, đi đến, đi tới.

Chữ Nôm[sửa]

Cảnh báo: Tên hiển thị “<span lang="vi" style="font-family: &#39;HAN NOM A&#39;, &#39;HAN NOM B&#39;, &#39;Arial Unicode MS&#39;, &#39;Lucida Sans Unicode&#39;, &#39;TITUS Cyberbit Basic&#39;, &#39;Code2000&#39;, &#39;MS Mincho&#39;, sans-serif; font-size: 150%; line-height: 1em;">之</span>” ghi đè tên hiển thị “<span class="Hani" lang="zh">之</span>” bên trên. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

giây, chi,

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəj˧˧ ʨi˧˧ zi̤˨˩ jəj˧˥ ʨi˧˥ ji˧˧ jəj˧˧ ʨi˧˧ ji˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəj˧˥ ʨi˧˥ ɟi˧˧ ɟəj˧˥˧ ʨi˧˥˧ ɟi˧˧