giây

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɜj˧˧ jɜj˧˥ jɜj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
zɜj˧˥ zɜj˧˥˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Danh từ

giây

  1. đơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút
    Không một giây, một phút nào tôi quên cái ơn to lớn ấy
  2. (toán) đơn vị đo góc, bằng một phần 60 của phút góc
    Nhờ có máy móc mới, tính được từng giây góc.

[sửa] Dịch

đơn vị thời gian

giây góc

[sửa] Động từ

giây

  1. rớt vào làm cho bẩn
    Mực giây ra quần
  2. dính dáng vào
    Giây vào một việc rắc rối
  3. liên quan đến
    Đừng giây với kẻ hung ác ấy.

[sửa] Dịch

rớt

dính dáng

liên quan

[sửa] Tính từ

giây

  1. nói giống bị lây nên toi nhiều
    Mùa này, gà bị giây, không nên thả rông.

[sửa] Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa