giây
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɜj˧˧ | jɜj˧˥ | jɜj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| zɜj˧˥ | zɜj˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Danh từ
giây
- đơn vị cơ bản đo thời gian, tức là một phần 60 của một phút
- Không một giây, một phút nào tôi quên cái ơn to lớn ấy
- (toán) đơn vị đo góc, bằng một phần 60 của phút góc
- Nhờ có máy móc mới, tính được từng giây góc.
[sửa] Dịch
đơn vị thời gian
-
- Tiếng Nga: секунда gc (sekúnda)
- Tiếng Pháp: seconde gc
giây góc
-
- Tiếng Anh: second, second of arc, arcsecond
- Tiếng Hà Lan: seconde gc, boogseconde gc
-
- Tiếng Nga: секунда gc (sekúnda)
- Tiếng Pháp: seconde gc, seconde d'arc gc
[sửa] Động từ
giây
- rớt vào làm cho bẩn
- Mực giây ra quần
- dính dáng vào
- Giây vào một việc rắc rối
- liên quan đến
- Đừng giây với kẻ hung ác ấy.
[sửa] Dịch
rớt
dính dáng
liên quan
-
- Tiếng Hà Lan: omgaan (met)
[sửa] Tính từ
giây
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.