阿
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 阿 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
| Thư pháp |
|---|
- Phiên âm Hán-Việt: a, ả
- Số nét: 8
- Bộ thủ: 阜 + 5 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Cách phát âm [sửa]
- Bính âm: ā (a1), ē (e1)
- Wade–Giles: a1
Tiền tố [sửa]
阿
- Dùng trước từ chỉ thứ bậc anh chị em tên tục hoặc họ, có ý thân mật, ví dụ anh/chú/bé/cô...
- Dùng trước một số tên gọi thân thuộc.