Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

  1. Người đàn bà sinh ra cha mẹ mình; mẹ của cha, mẹ mình.
    Cha mẹ không may mất sớm để lại đứa cháu thơ dại cho .
  2. Người đàn bàquan hệ chị em hoặc thuộc cùng thế hệ với người sinh ra cha, mẹ mình.
  3. Người đàn bà đứng tuổi hoặc theo cách gọi tôn trọng, xã giao.
    Nguyễn Thị X.
    chủ tịch xã.
    Thưa quý ông, quý .
  4. Người đàn bà tự xưng mình khi tức giận với giọng trịch thượng, hách dịch.
    Rồi sẽ biết tay .
    Phải tay thì không xong đâu!

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.