cả
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɐ̰ː˧˩˧ | kɐː˧˩˨ | kɐː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɐː˧˩ | kɐ̰ːʔ˧˩ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Tính từ
cả
- To, lớn.
- Đũa cả.
- Con cả.
- Nghĩa cả.
- Thường xuyên với mức độ mạnh mẽ.
- Cả ăn.
- Cả ghen.
- Tất cả, không trừ một cá thể nào.
- Cả vùng đều biết tin này .
- Cả nước một lòng .
- Mưa cả ngày cả đêm.
- Trt. Bao trùm lên hết, không sót, không khuyết.
- Không ai biết cả .
- Chưa ai đến cả.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.