Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên thiết Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

  1. Em gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi).
    ruột.
    họ.
    đợi cháu với.
  2. Từ dùng để chỉ hoặc gọi người con gái hoặc người phụ nữ trẻ tuổi, thường là chưa có chồng.
    bé.
    thợ trẻ.
  3. Từ dùng để gọi cô giáo hoặc cô giáo dùng để tự xưng khi nói với học sinh.
    cho phép em nghỉ học một buổi.
  4. Từ dùng trong đối thoại để gọi người phụ nữ coi như bậc của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người phụ nữ tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình.
  5. Từ dùng trong đối thoại để gọi em gái đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc để gọi một cách thân mật người phụ nữ coi như vai em của mình (gọi theo cách gọi của con mình).

Tính từ

  1. (Kết hợp hạn chế) . Chỉ có một mình, không dựa được vào ai.
    Thân , thế .

Động từ

  1. Đun một dung dịch để làm bốc hơi nước cho đặc lại.
    nước đường.
    Hai chén thuốc bắc lại còn một chén.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác