afford
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
afford ngoại động từ /ə.ˈfɔrd/
- Có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì).
- I can't afford to lose a minute — tôi không thể để mất một phút nào
- Cho, tạo cho, cấp cho, ban cho.
- reading affords us pleasure — đọc sách cho ta niềm vui thú
- the fields afford enough fodder for the cattle — cánh đồng cung cấp đủ cỏ khô cho trâu bò
[sửa] Chia động từ
afford
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to afford | |||||
| Phân từ hiện tại | affording | |||||
| Phân từ quá khứ | afforded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | afford | afford hoặc affordest¹ | affords hoặc affordeth¹ | afford | afford | afford |
| Quá khứ | afforded | afforded, hoặc affordedst¹ | afforded | afforded | afforded | afforded |
| Tương lai | will/shall² afford | will/shall afford hoặc wilt/shalt¹ afford | will/shall afford | will/shall afford | will/shall afford | will/shall afford |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | afford | afford hoặc affordest¹ | afford | afford | afford | afford |
| Quá khứ | afforded | afforded | afforded | afforded | afforded | afforded |
| Tương lai | were to afford hoặc should afford | were to afford hoặc should afford | were to afford hoặc should afford | were to afford hoặc should afford | were to afford hoặc should afford | were to afford hoặc should afford |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | afford | — | let’s afford | afford | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)