avail

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

avail /ə.ˈveɪəl/

  1. Điều có lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây).
    to be of avail — có lợi, có ích
    to be of no avail — không có kết quả, không có hiệu quả, không có ích gì, vô ích
    to be of little avail — không có kết quả gì mấy, không có hiệu quả gì mấy, không có lợi gì mấy
    without avail — không có két quả, không có hiệu quả, không có lợi ích gì, vô ích
    to [work hard] to little avail — (làm việc nhiều mà) không có kết quả gì mấy

Động từ[sửa]

avail /ə.ˈveɪəl/

  1. Giúp ích, có lợi cho.
    it availed him nothing — cái đó chẳng giúp ích gì cho hắn
    to avail oneself of an opportunity — lợi dụng cơ hội
    to avail oneself of something — tận dụng cái gì

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]