bom

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

bom

[sửa] Từ nguyên

  1. Từ tiếng Pháp bombe
  2. Từ tiếng Pháp pomme

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɔm˧˧ ɓɔm˧˥ ɓɔm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɔm˧˥ ɓɔm˧˥˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

bom

  1. Vũ khísức công phá lớn, thường được ném phóng từ máy bay, vỏ thường bằng kim loại giòn, chứa thuốc nổ, thuốc gây cháy hoặc chất độc hoá học, vi trùng gây dịch bệnh.
  2. Vậthình thù hoặc có chứa chất được nén, giống như quả bom.
    Một bom bia hơi mới lấy từ nhà máy.
  3. (Xem từ nguyên 2).
  4. Đphg Trái táo tây.
    Gọt trái bom mời khách ăn.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa