cadge
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
cadge /ˈkædʒ/
- Đi lang thang ăn xin; xin xỏ.
- to cadge a meal — xin một bữa ăn
Thành ngữ [sửa]
Chia động từ [sửa]
cadge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cadge | |||||
| Phân từ hiện tại | cadging | |||||
| Phân từ quá khứ | cadged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cadge | cadge hoặc cadgest¹ | cadges hoặc cadgeth¹ | cadge | cadge | cadge |
| Quá khứ | cadged | cadged hoặc cadgedst¹ | cadged | cadged | cadged | cadged |
| Tương lai | will/shall² cadge | will/shall cadge hoặc wilt/shalt¹ cadge | will/shall cadge | will/shall cadge | will/shall cadge | will/shall cadge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cadge | cadge hoặc cadgest¹ | cadge | cadge | cadge | cadge |
| Quá khứ | cadged | cadged | cadged | cadged | cadged | cadged |
| Tương lai | were to cadge hoặc should cadge | were to cadge hoặc should cadge | were to cadge hoặc should cadge | were to cadge hoặc should cadge | were to cadge hoặc should cadge | were to cadge hoặc should cadge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cadge | — | let’s cadge | cadge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)