chopping

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

chopping

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

chopping

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của chop.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

chopping /ˈtʃɑːp.piɳ/

  1. Thay đổi nhanh.
  2. Sóng gió.
  3. Quật cường.

Danh từ[sửa]

chopping /ˈtʃɑːp.piɳ/

  1. Sự thái, băm, cắt.
    chopping block — cái thớt
    chopping knife — dao thái

Tham khảo[sửa]