circumscription
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
circumscription /ˌsɜː.kᵊm.ˈskrɪp.ʃən/
- (Toán học) Sự vẽ hình ngoại tiếp.
- Sự định giới hạn, sự hạn chế.
- Giới hạn.
- Khu vực địa hạt (hành chính).
- Hàng chữ khắc trên đường vòng (quanh đồng tiền, con dấu... ).
- Định nghĩa.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)