khắc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

khắc

  1. Một phần giờ.
    Tôi chỉ vào đây một khắc sẽ ra.
  2. Một phần sáu của ngày, theo cách chia thời gian ngày xưa (cũ).
    Ngày sáu khắc, tin mong, nhạn vắng (Cung oán ngâm khúc)
    Đêm năm canh ngày sáu khắc. (tục ngữ)

Động từ

khắc

  1. Dùng dụng cụ sắccứng tạo hình, tạo chữ trên một mặt phẳng.
    Khắc con dấu.
    Khắc bài thơ vào đá.
  2. In sâu vào.
    Từng lời in vào trí óc, khắc vào xương tuỷ (Nguyễn Huy Tưởng)
  3. Trgt Tất nhiên; Không cần phải can thiệp.
    Anh ấy đã hẹn, anh ấy khắc đến.
    Nhận được tin vợ ốm, cậu ấy khắc về.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.