cite
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
cite ngoại động từ /ˈsɑɪt/
- Viện lí do.
- All cited family reason — Tất cả đều viện lí do gia đình
- Dẫn, trích dẫn.
- to someone's words — dẫn lời nói của ai
- (Pháp lý) Đòi ra toà.
- to cite someone before a court — đòi ai ra trước toà
- Nêu gương.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (quân sự) biểu dương, tuyên dương.
Chia động từ [sửa]
cite
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cite | |||||
| Phân từ hiện tại | citing | |||||
| Phân từ quá khứ | cited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cite | cite hoặc citest¹ | cites hoặc citeth¹ | cite | cite | cite |
| Quá khứ | cited | cited hoặc citedst¹ | cited | cited | cited | cited |
| Tương lai | will/shall² cite | will/shall cite hoặc wilt/shalt¹ cite | will/shall cite | will/shall cite | will/shall cite | will/shall cite |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cite | cite hoặc citest¹ | cite | cite | cite | cite |
| Quá khứ | cited | cited | cited | cited | cited | cited |
| Tương lai | were to cite hoặc should cite | were to cite hoặc should cite | were to cite hoặc should cite | were to cite hoặc should cite | were to cite hoặc should cite | were to cite hoặc should cite |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cite | — | let’s cite | cite | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)