cloak
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
cloak /ˈkloʊk/
- Áo choàng không tay, áo khoát không tay.
- (Nghĩa bóng) Lốt, mặt nạ.
- under the cloak of religion — đội lốt tôn giáo
[sửa] Ngoại động từ
cloak ngoại động từ /ˈkloʊk/
[sửa] Chia động từ
cloak
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cloak | |||||
| Phân từ hiện tại | cloaking | |||||
| Phân từ quá khứ | cloaked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cloak | cloak hoặc cloakest¹ | cloaks hoặc cloaketh¹ | cloak | cloak | cloak |
| Quá khứ | cloaked | cloaked, hoặc cloakedst¹ | cloaked | cloaked | cloaked | cloaked |
| Tương lai | will/shall² cloak | will/shall cloak hoặc wilt/shalt¹ cloak | will/shall cloak | will/shall cloak | will/shall cloak | will/shall cloak |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cloak | cloak hoặc cloakest¹ | cloak | cloak | cloak | cloak |
| Quá khứ | cloaked | cloaked | cloaked | cloaked | cloaked | cloaked |
| Tương lai | were to cloak hoặc should cloak | were to cloak hoặc should cloak | were to cloak hoặc should cloak | were to cloak hoặc should cloak | were to cloak hoặc should cloak | were to cloak hoặc should cloak |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cloak | — | let’s cloak | cloak | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
cloak nội động từ /ˈkloʊk/
[sửa] Chia động từ
cloak
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cloak | |||||
| Phân từ hiện tại | cloaking | |||||
| Phân từ quá khứ | cloaked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cloak | cloak hoặc cloakest¹ | cloaks hoặc cloaketh¹ | cloak | cloak | cloak |
| Quá khứ | cloaked | cloaked, hoặc cloakedst¹ | cloaked | cloaked | cloaked | cloaked |
| Tương lai | will/shall² cloak | will/shall cloak hoặc wilt/shalt¹ cloak | will/shall cloak | will/shall cloak | will/shall cloak | will/shall cloak |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cloak | cloak hoặc cloakest¹ | cloak | cloak | cloak | cloak |
| Quá khứ | cloaked | cloaked | cloaked | cloaked | cloaked | cloaked |
| Tương lai | were to cloak hoặc should cloak | were to cloak hoặc should cloak | were to cloak hoặc should cloak | were to cloak hoặc should cloak | were to cloak hoặc should cloak | were to cloak hoặc should cloak |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cloak | — | let’s cloak | cloak | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)