consent
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
consent /kən.ˈsɛnt/
- Sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành).
- by greneral (common) consent — do sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành
- by mutual consent — do hai bên bằng lòng
- with one consent — được toàn thể tán thành
- to carry the consent of somebody — được sự tán thành của ai
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Nội động từ
consent nội động từ /kən.ˈsɛnt/
- Đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành.
- to consent to a plan — tán thành một kế hoạch
[sửa] Chia động từ
consent
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to consent | |||||
| Phân từ hiện tại | consenting | |||||
| Phân từ quá khứ | consented | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | consent | consent hoặc consentest¹ | consents hoặc consenteth¹ | consent | consent | consent |
| Quá khứ | consented | consented, hoặc consentedst¹ | consented | consented | consented | consented |
| Tương lai | will/shall² consent | will/shall consent hoặc wilt/shalt¹ consent | will/shall consent | will/shall consent | will/shall consent | will/shall consent |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | consent | consent hoặc consentest¹ | consent | consent | consent | consent |
| Quá khứ | consented | consented | consented | consented | consented | consented |
| Tương lai | were to consent hoặc should consent | were to consent hoặc should consent | were to consent hoặc should consent | were to consent hoặc should consent | were to consent hoặc should consent | were to consent hoặc should consent |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | consent | — | let’s consent | consent | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)