corrupt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
corrupt /kə.ˈrəpt/
- Bị đút lót, bị mua chuộc, ăn hối lộ.
- Đồi bại, thối nát, mục nát.
- Bị sửa đổi lại; sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ... ).
- Bẩn (không khí... ).
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
corrupt ngoại động từ /kə.ˈrəpt/
- Mua chuộc, đút lót, hối lộ.
- Làm hư hỏng, làm đồi bại.
- Làm hư, làm thối.
- Sửa đổi sai lạc đi (bài văn, ngôn ngữ... ).
[sửa] Chia động từ
corrupt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to corrupt | |||||
| Phân từ hiện tại | corrupting | |||||
| Phân từ quá khứ | corrupted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | corrupt | corrupt hoặc corruptest¹ | corrupts hoặc corrupteth¹ | corrupt | corrupt | corrupt |
| Quá khứ | corrupted | corrupted, hoặc corruptedst¹ | corrupted | corrupted | corrupted | corrupted |
| Tương lai | will/shall² corrupt | will/shall corrupt hoặc wilt/shalt¹ corrupt | will/shall corrupt | will/shall corrupt | will/shall corrupt | will/shall corrupt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | corrupt | corrupt hoặc corruptest¹ | corrupt | corrupt | corrupt | corrupt |
| Quá khứ | corrupted | corrupted | corrupted | corrupted | corrupted | corrupted |
| Tương lai | were to corrupt hoặc should corrupt | were to corrupt hoặc should corrupt | were to corrupt hoặc should corrupt | were to corrupt hoặc should corrupt | were to corrupt hoặc should corrupt | were to corrupt hoặc should corrupt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | corrupt | — | let’s corrupt | corrupt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
corrupt nội động từ /kə.ˈrəpt/
[sửa] Chia động từ
corrupt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to corrupt | |||||
| Phân từ hiện tại | corrupting | |||||
| Phân từ quá khứ | corrupted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | corrupt | corrupt hoặc corruptest¹ | corrupts hoặc corrupteth¹ | corrupt | corrupt | corrupt |
| Quá khứ | corrupted | corrupted, hoặc corruptedst¹ | corrupted | corrupted | corrupted | corrupted |
| Tương lai | will/shall² corrupt | will/shall corrupt hoặc wilt/shalt¹ corrupt | will/shall corrupt | will/shall corrupt | will/shall corrupt | will/shall corrupt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | corrupt | corrupt hoặc corruptest¹ | corrupt | corrupt | corrupt | corrupt |
| Quá khứ | corrupted | corrupted | corrupted | corrupted | corrupted | corrupted |
| Tương lai | were to corrupt hoặc should corrupt | were to corrupt hoặc should corrupt | were to corrupt hoặc should corrupt | were to corrupt hoặc should corrupt | were to corrupt hoặc should corrupt | were to corrupt hoặc should corrupt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | corrupt | — | let’s corrupt | corrupt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)