despair

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

despair /dɪ.ˈspɛr/

  1. Sự thất vọng; nỗi thất vọng, nỗi tuyệt vọng.
    to be in despair — tuyệt vọng
    to drive someone to fall into despair — làm ai thất vọng

[sửa] Nội động từ

despair nội động từ /dɪ.ˈspɛr/

  1. Hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng.
    to despair of something — hết hy vọng vào việc gì đó
    his life is despaired of — (bệnh tình) anh ấy thật hết hy vọng cứu chữa

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa