sang
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “sang”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
sang
Tính từ
sang
- (Cũ) . Có tiền tài và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng; trái nghĩa với hèn.
- Có giá trị cao và đắt tiền, trông lịch sự.
Trái nghĩa
- có tiền tài và danh vọng
Động từ
sang
- Di chuyển đến một nơi khác nào đó được coi là đơn vị khu vực cùng loại, ngang cấp với nơi mình đang ở và thường là ở bên cạnh (có ranh giới trực tiếp và rõ ràng).
- Chuyển qua một giai đoạn, một trạng thái khác nào đó trong quá trình vận động, phát triển.
- (Kết hợp hạn chế) . Chuyển cho người khác quyền sở hữu.
- Tạo ra những băng, đĩa mới giống hệt băng, đĩa gốc.
- (Thường dùng sau một danh từ) Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm một phía khác, một đối tượng khác.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
sang
- Thì quá khứ của sing.
Tiếng Pháp
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ, gốc Latinh sanguis.
Cách phát âm
Danh từ
sang gđ
Từ dẫn xuất
|
|
|
Tiếng Catalan
Từ nguyên
Từ chữ Latinh sanguis
Danh từ
sang gc
Tiếng Đức
Động từ
sang
- thì quá khứ của singen
Tiếng Đan Mạch
Từ nguyên
Tiếng Bắc Âu cổ söngr
Danh từ
sang
Động từ
sang
- Thì quá khứ của synge
Tiếng Na Uy
Danh từ
Động từ
sang
- thì quá khứ của synge
Thể loại: Mục từ tiếng Việt | Mục từ Hán-Việt | Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm | Danh từ | Tính từ | Động từ | Mục từ tiếng Anh | Mục từ tiếng Pháp | Mục từ tiếng Catalan | Mục từ tiếng Đức | Mục từ tiếng Đan Mạch | Mục từ tiếng Na Uy | Danh từ tiếng Việt | Tính từ tiếng Việt | Động từ tiếng Việt | Danh từ tiếng Catalan | Danh từ tiếng Pháp | Động từ tiếng Đức | Danh từ tiếng Đan Mạch | Động từ tiếng Đan Mạch | Danh từ tiếng Na Uy | Động từ tiếng Na Uy