sang

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

sang

  1. (Đơn vị thời gian) Đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến.
    Sang tuần sau.
    Sang tháng mới xong.
    Sang thế kỉ thứ XXI.
    Sang xuân.

Tính từ

sang

  1. () . tiền tàidanh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng; trái nghĩa với hèn.
    Người sang kẻ hèn.
    Thấy người sang bắt quàng làm họ (tục ngữ).
  2. giá trị cao và đắt tiền, trông lịch sự.
    Đồ dùng sang.
    Ăn diện rất sang.
    Khách sạn vào loại sang.

Trái nghĩa

có tiền tài và danh vọng

Động từ

sang

  1. Di chuyển đến một nơi khác nào đó được coiđơn vị khu vực cùng loại, ngang cấp với nơi mình đang ở và thường là ở bên cạnh (có ranh giới trực tiếp và rõ ràng).
    Sang nhà hàng xóm.
    Sang làng bên.
    Sang sông (sang bên kia sông).
    Đi từ Pháp sang Nga.
  2. Chuyển qua một giai đoạn, một trạng thái khác nào đó trong quá trình vận động, phát triển.
    Tiết trời đã sang xuân.
    Từ chế độ phong kiến sang chủ nghĩa tư bản.
    Lịch sử đã sang trang.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Chuyển cho người khác quyền sở hữu.
    Sang nhà cho em.
    Sang tên.
  4. Tạo ra những băng, đĩa mới giống hệt băng, đĩa gốc.
    thuật sang băng.
    Sang băng video.
  5. (Thường dùng sau một danh từ) Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm một phía khác, một đối tượng khác.
    Nhìn sang bên cạnh.
    Chuyển sang vấn đề khác.
    Gọi với sang.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.



Tiếng Anh

Cách phát âm

Động từ

sang

  1. Thì quá khứ của sing.


Tiếng Pháp

Từ nguyên

Từ tiếng Pháp cổ, gốc Latinh sanguis.

Cách phát âm

Danh từ

sang

  1. máu

Từ dẫn xuất



Tiếng Catalan

Từ nguyên

Từ chữ Latinh sanguis

Danh từ

sang gc

  1. máu



Tiếng Đức

Động từ

sang

  1. thì quá khứ của singen



Tiếng Đan Mạch

Từ nguyên

Tiếng Bắc Âu cổ söngr

Danh từ

sang

  1. bài hát

Động từ

sang

  1. Thì quá khứ của synge



Tiếng Na Uy

Danh từ

  1. bài hát

Động từ

sang

  1. thì quá khứ của synge