dom

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Na Uy

[sửa] Danh từ

Xác định Bất định
Số ít dom dommen
Số nhiều dommer dommene

dom

  1. (Luật) Bản án, án tòa.
    Han har flere dommer for tyveri og ran.
    I Norge kan kan ikke fengsles uten lov og dom.
    å få betinget dom — Bị án treo, huyền án.
    å få ubetinget dom — Bị án phạt, án tù ở.
    å avsi dom i en sak — Tuyên bố, phán quyết bản án trong một vụ kiện.

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Danh từ

Xác định Bất định
Số ít dom domen
Số nhiều domer domene

dom

  1. Nhà thờ chính tòa.
  2. Tiếp vĩ ngữ để thành lập danh từ.
    alder - alderdom
    barn - barndom
    lære - lærdom
    rik - rikdom
    syk - sykdom
    ung - ungdom
  3. Tiếp vĩ ngữ để thành lập danh từ.
    alder - alderdom
    barn - barndom
    lære - lærdom
    rik - rikdom
    syk - sykdom
    ung - ungdom

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɔm˧˧ jɔm˧˥ jɔm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
gɔm˧˥ gɔm˧˥˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

dom

  1. Phần cuối cùng của ruột giàhậu môn.
    Mắc bệnh lòi dom.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa