doublet
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
doublet /ˈdəb.lət/
- (Sử học) Áo chẽn đàn ông (có tay hoặc không có tay).
- Chiếc cặp đôi (một chiếc trong bộ đôi).
- (Ngôn ngữ học) Từ sinh đôi.
- (Số nhiều) Số đôi (của hai con súc sắc cùng gieo một lúc).
- Bộ đôi (hai con chim cùng bị bắn rơi một lúc bằng súng hai nòng).
- Cặp đôi thấu kính (kính hiển vi... ).
- (Điện học) Cặp đôi, nhóm đôi, vạch đôi; cặp điện tử.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| doublet /du.blɛ/ |
doublets /du.blɛ/ |
doublet gđ /du.blɛ/
- Bộ đôi (hai vật giống nhau).
- (Ngôn ngữ học) Từ sinh đôi (ví dụ hôpital và hôtel).
- (Vật lý) Họ vạch đôi; nhóm đôi.
- (Điện học) Lưỡng cực.
- Ngọc lồng giả.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)