bộ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓo̰ʔ˨˩ | ɓo̰˨˨ | ɓo˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓo˨˨ | ɓo̰˨˨ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “bộ”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
bộ
- Cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ.
- Làm bộ.
- Ra bộ ta đây.
- Năng lực con người được bộc lộ ra vẻ bên ngoài.
- Bộ nó thì làm ăn gì.
- Cơ quan trung ương của bộ máy nhà nước lãnh đạo và quản lí một số ngành công tác.
- Bộ ngoại giao.
- Bộ văn hoá.
- Một số cơ quan chỉ huy, lãnh đạo cao cấp.
- Bộ chỉ huy.
- Bộ chính trị.
- Bộ tham mưu.
- Bộ tướng.
- Đoàn bộ.
- Hiệu bộ.
- Tập hợp những vật cùng loại, làm thành một chỉnh thể.
- Bộ quần áo.
- Bộ xương.
- Bộ sư tập.
- Bộ lạc.
- Bộ máy.
- Bộ môn.
- Bộ tộc.
- Đồng bộ.
- Một số bộ phận của máy hay thiết bị có cùng chức năng công dụng nào đó.
- Bộ nhớ.
- Bộ khuếch đại ăng-ten.
- Đơn vị phân loại thực vật trên cấp họ, dưới cấp lớp.
- Bộ hoa hồng.
- Nhóm phân loại chữ Hán dựa trên sự giống nhau về hình thể.
- Tra từ điển theo bộ.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.